Công ty TNHH Thương Mại và Dịch Vụ Bảo Minh Vina – Chuyên cung cấp Vật liệu hàn các thương hiệu Hyundai , Kobelco, Kiswel, Kim Tín giá tốt nhất


FANPAGE FACEBOOK
Tổng số lượt truy cập

Tổng truy cập
022651
Trong tháng
004863
Trong tuần
000788
Trong ngày
000176
Trực tuyến
000000


QUE HÀN GL78 4.0MM

27.600₫
  • Thuế VAT 10%: Giá trên đã bao gồm 10% VAT
  • Hãng sản xuất: Kim Tín
  • Xuất xứ: Kim Tín
  • Tình trạng: Còn hàng
  • Đơn vị: Kg
  • Đường kính: 4.0mm
Giá trên đã bao gồm 10% VAT
ĐVT:kg
Đóng gói: 20kg/ hộp

TIÊU CHUẨN TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ HỢP CHUẨN:
-        Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3223–2000 E513B.
-        Quy chuẩn Việt Nam: QCVN 21:2010/BGTVT- MW53
-        Tiêu chuẩn Mỹ: AWS E7018
-        Tiêu chuẩn Nhật : JIS D5016
ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG:
-        GL - 78 có vỏ bọc thuộc hệ Bazơ, được bổ sung một lượng lớn Mangan, Silic và đất hiếm… đảm bảo mối hàn có tạp chất vô cùng nhỏ, cường độ chịu lực cao.
-        Flour có trong vỏ bọc đã khử mạnh Hydro do đó mối hàn GL - 78 chứa hàm lượng Hydro rất thấp, đảm bảo chịu được sự nứt nhiệt nóng và lạnh, độ dai mối hàn cao. Đặc biệt trong vỏ thuốc GL - 78 được bổ sung lượng lớn bột sắt tinh khiết, điều đó đã nâng cao hiệu suất hàn, năng suất lao động được tăng cao một cách hiệu quả.
-        Que hàn GL - 78 hàn nối thép carbon thấp và hợp kim thấp, có độ bền kéo ≥ 500N/mm2.
-        GL - 78 là sự lựa chọn tốt nhất cho các vấn đề về độ bền kết cấu hàn, thích hợp cho hàn kết cấu tàu biển, hàn kết cấu nhà thép tiền chế, công trình xây dựng có độ chịu lực cao, hàn kết cấu cầu cảng, dầm chịu tải trọng nặng, hàn bồn chứa áp lực...
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:
Trọng lượng tịnh  hộp (Kg) Trọng lượng tịnh thùng (Kg)
05 20
CƠ TÍNH MỐI HÀN:
Giới hạn bền
(MPa)
Giới hạn chảy
(MPa)
Độ dãn dài
(%)
Độ dai va đập
-290C (J)
500 min 410 min 24 min 50 min
THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA LỚP KIM LOẠI HÀN (%):
C Mn Si P S
0.12 max 1.0 ~ 1.60 0.40~0.60 0.028 max 0.028 max
KÍCH THƯỚC QUE HÀN VÀ DÒNG ĐIỆN SỬ DỤNG (AC & DC):
Đường kính ( mm ) Ø3.2 Ø4.0 Ø5.0
Chiều dài    ( mm ) 350 400 400
Dòng điện hàn     (Ampe) Hàn bằng 100–150 180–230 190–240
Hàn đứng, hàn trần 80–120 120–160 140–180

Sản phẩm khác


Vui lòng ghi rõ nguồn gốc khi lấy thông tin từ chúng tôi.